Mực in Wax/Resin Ribbon

Wax/Resin Ribbon là loại ruy băng in mã vạch pha trộn giữa sáp và resin, với tỷ lệ resin cao hơn. Sản phẩm này có khả năng chống chịu dung môi và điều chỉnh nhiệt độ linh hoạt, mang lại độ sắc nét và chất lượng in ấn ổn định

Ruy băng Wax Resin kết hợp đặc tính của cả sáp và nhựa, tạo ra chất lượng in rõ nét, bền bỉ và tiết kiệm chi phí hiệu quả. Sản phẩm có khả năng chống trầy xước vượt trội, thích hợp để in trên nhiều loại nhãn như giấy tráng phủ, giấy tổng hợp, PET, PVC và các bề mặt khác.

Wax/Resin Ribbon là loại ruy băng in mã vạch pha trộn sáp và resin, với tỷ lệ resin cao hơn.

– Ruy băng Wax Resin có khả năng chịu được mức độ tiếp xúc vừa phải với hóa chất, độ ẩm, và mài mòn.

– Mực trong ruy băng được truyền nhiệt từ máy in lên vật liệu nhãn bằng cách làm tan chảy hỗn hợp sáp và nhựa, giúp bản in có độ bền chống trầy xước, mờ, hoặc lem.

– Thường dùng cho nhãn giấy, nhãn tổng hợp (polypropylene, polyester, vinyl), nhãn bóng hoặc nhãn có bề mặt kết cấu.

– Công dụng phù hợp với yêu cầu in nhãn cần độ bền tốt hơn wax thường nhưng chi phí không cao bằng resin thuần túy.

Cấu trúc ruy băng gồm ba lớp: lớp nền polyester mỏng, lớp mực pha trộn sáp và nhựa, và lớp phủ mặt sau giúp bảo vệ đầu in máy in.

Tiêu chí chọn tỷ lệ Wax/Resin phù hợp cho nhãn PVC

Với nhãn PVC, Wax/Resin Ribbon cần ưu tiên tỷ lệ Resin tương đối cao để đảm bảo độ bám dính và độ bền bản in, đồng thời cân bằng với nhiệt độ in và chi phí phù hợp mục đích sử dụng. Resin Ribbon là loại mực in mã vạch dạng ruy băng, cấu tạo chủ yếu từ nhựa tổng hợp (resin). Nó nóng chảy ở nhiệt độ cao giúp mực bám chắc trên các vật liệu nhãn như decal PVC, decal xi bạc, vải tổng hợp. Resin Ribbon có độ bền cao nhất trong các loại ribbon, chịu trầy xước, kháng hóa chất, dung môi, nhiệt độ và điều kiện khắc nghiệt như áp suất, ẩm, đông lạnh. Do đó phù hợp in nhãn yêu cầu độ bền lâu dài như điện tử, điện lạnh, vận chuyển. Nó là loại ribbon cao cấp dùng in lên vải, da, nhựa tổng hợp với bản in sắc nét, bền màu, chịu môi trường khắc nghiệt.

Đơn vị sản xuất Wax/Resin Ribbon chất lượng dẫn đầu

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, PSS Việt Nam tự hào là đơn vị tiên phong cung cấp các loại wax/resin ribbon giá rẻ chất lượng cao hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm của chúng tôi nổi bật với khả năng in ấn sắc nét, độ bền vượt trội, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ các ứng dụng đơn giản đến những yêu cầu in ấn khắt khe nhất.

Phân loại sản phẩm Wax/Resin Ribbon

Phân loại TDM200 TDM240P TDM230 TDM242 TDM238
Tốc độ in 200mm/s 200mm/s 152mm/s 200mm/s 152mm/s
Nhiệt độ in  Thấp Trung bình Trung bình Trung bình Trung bình
Giá trị độ đen 2.1 ODR 2.15 ODR 2.02 ODR 2.04 ODR 1.9 ODR
PET film Độ dày: 4.5μm Độ dày: 4.5μm Độ dày: 4.5μm Độ dày: 4.5μm Độ dày: 4.5μm
Ribbon Độ dày: 8.6+0.3μm Độ dày: 8.9±0.3μm Độ dày: 7.0±0.3μm Độ dày: 8.8±0.3μm Độ dày: 8.5±0.3μm
Mực in Màu: đen/đỏ/xanh lá/xanh dương.

Điểm nóng chảy: 73±3℃.

Màu: đen.

Điểm nóng chảy: 78±3℃.

Màu: đen.

Điểm nóng chảy: 75±3℃.

Màu: đen.

Điểm nóng chảy: 80±3℃.

Màu: đen.

Điểm nóng chảy: 83±3℃.

Điều kiện bảo quản Nhiệt độ: 5-35℃.

Độ ẩm: 20-80%.

Hạn sử dụng: 12 tháng.

Nhiệt độ: 5-35℃.

Độ ẩm: 20-80%.

Hạn sử dụng: 12 tháng.

Nhiệt độ: 5-35℃.

Độ ẩm: 20-80%.

Hạn sử dụng: 12 tháng.

Nhiệt độ: 5-35℃.

Độ ẩm: 20-80%.

Hạn sử dụng: 12 tháng.

Nhiệt độ: 5-35℃.

Độ ẩm: 20-80%.

Hạn sử dụng: 12 tháng.

Ưu điểm – Tăng cường khả năng chống trầy xước.

– Độ nhạy cao.

– Nhạy nhiệt cao.

– Khả năng tương thích với chất nền hiệu quả.

– Khả năng chống trầy xước cao.

– In sắc nét.

– Khả năng tương thích với nhiều loại chất liệu.

– Khả năng chống trầy xước cao.

– Khả năng tương thích với chất nền hiệu quả.

– Độ nét cao.

– Khả năng chống trầy xước cao.

– In sắc nét.

– Khả năng tương thích với nhiều loại chất liệu.

Ứng dụng – Nhãn nhận và giao hàng cho kho.

– Logistics.

– Dược phẩm.

– Đóng gói sẵn.

– Nhãn bán lẻ.

– Nhãn quần áo.

– Vườn ươm và hoa.

– Dây chuyền sản xuất.

– Tài sản cố định.

– Hành lý.

– Nhãn nhận và giao hàng cho kho.

– Logistics.

– Dược phẩm.

– Đóng gói sẵn.

– Nhãn bán lẻ.

– Nhãn quần áo.

– Vườn ươm và hoa.

– Dây chuyền sản xuất.

– Sản phẩm gỗ.

– Tài sản cố định.

– Hành lý.

– Nhãn nhận và giao hàng cho kho.

– Logistics.

– Dược phẩm.

– Đóng gói sẵn.

– Nhãn bán lẻ.

– Nhãn quần áo.

– Vườn ươm và hoa.

– Dây chuyền sản xuất.

– Sản phẩm gỗ.

– Tài sản cố định.

– Hành lý.

– Nhãn nhận và giao hàng cho kho.

– Logistics.

– Dược phẩm.

– Công nghiệp lạnh.

– Kỹ thuật số và điện tử.

– Dây chuyền sản xuất.

– Sản phẩm gỗ.

– Sản xuất thép và sắt.

– Tài sản cố định.

– Hành lý.

– Nhãn nhận và giao hàng cho kho.

– Logistics.

– Dược phẩm.

– Công nghiệp lạnh.

– Kỹ thuật số và điện tử.

– Dây chuyền sản xuất.

– Sản phẩm gỗ.

– Sản xuất thép và sắt.

– Tài sản cố định.

– Hành lý.

icon